- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
lông cashmere; lông dê núi mịn
Len cashmere rất mềm.
lông cashmere; lông dê núi mịn
Len cashmere rất mềm.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
lông cashmere; lông dê núi mịn
lông cashmere; lông dê núi mịn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.