- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
cây hồ đào núi; cây hickory (Carya)
Gỗ hồ đào là một loại gỗ cứng.
cây hồ đào núi; cây hickory (Carya)
Gỗ hồ đào là một loại gỗ cứng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
cây hồ đào núi; cây hickory (Carya)
cây hồ đào núi; cây hickory (Carya)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.