- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
(thổ ngữ) khoai tây; củ khoai tây
Khoai tây có thể làm được nhiều món ăn.
khoai tây; (khẩu) nhà quê; anh chàng nhà quê
Khoai tây là một loại rau.
nhà quê; người quê mùa lạc hậu
(thổ ngữ) khoai tây; củ khoai tây
Khoai tây có thể làm được nhiều món ăn.
khoai tây; (khẩu) nhà quê; anh chàng nhà quê
Khoai tây là một loại rau.
nhà quê; người quê mùa lạc hậu
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
(thổ ngữ) khoai tây; củ khoai tây
(thổ ngữ) khoai tây; củ khoai tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người nhà quê.
Anh ấy là một người nhà quê.