- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
tai nạn leo núi; sự cố trên núi
Đội cứu hộ tai nạn núi đang tìm kiếm và cứu nạn.
tai nạn leo núi; sự cố trên núi
Đội cứu hộ tai nạn núi đang tìm kiếm và cứu nạn.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
tai nạn leo núi; sự cố trên núi
tai nạn leo núi; sự cố trên núi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.