- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
giọng khàn; giọng lạc điệu
Anh ấy hát hơi lạc điệu một chút.
câm lặng; khản tiếng; (văn) tắt tiếng
Anh ấy hát hơi lạc điệu.
giả tạo; làm bộ; điệu đà
giọng khàn; giọng lạc điệu
Anh ấy hát hơi lạc điệu một chút.
câm lặng; khản tiếng; (văn) tắt tiếng
Anh ấy hát hơi lạc điệu.
giả tạo; làm bộ; điệu đà
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
giọng khàn; giọng lạc điệu
giọng khàn; giọng lạc điệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hát lạc giọng; lạc điệu
Anh ấy luôn hát lạc điệu khi hát.
hát lạc giọng; lạc điệu
Anh ấy luôn hát lạc điệu khi hát.