trạm gác; chốt canh; lính gác
Trạm gác này rất nhỏ.
tiêu; trạm gác; người canh gác
Người gác cổng đang đứng ở cửa.
trạm gác; chốt canh; lính gác
Trạm gác này rất nhỏ.
tiêu; trạm gác; người canh gác
Người gác cổng đang đứng ở cửa.
trạm gác; chốt canh; lính gác
trạm gác; chốt canh; lính gác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.