- 山sơn(núi)
- 鸟điểu(chim)
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
quốc đảo; đảo quốc (đôi khi chỉ Nhật Bản)
Nhật Bản là một quốc đảo.
quốc đảo; đảo quốc (đôi khi chỉ Nhật Bản)
Nhật Bản là một quốc đảo.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
quốc đảo; đảo quốc (đôi khi chỉ Nhật Bản)
quốc đảo; đảo quốc (đôi khi chỉ Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.