- 山sơn(núi)
- 厂hán(vách đá dốc)
- 干can(can, gần âm 'ngạn')
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
đèn hiệu ven bờ; tiêu hiệu bờ biển
Cái hải đăng này rất cao.
đèn hiệu bờ biển; tiêu bờ
đèn hiệu ven bờ; tiêu hiệu bờ biển
Cái hải đăng này rất cao.
đèn hiệu bờ biển; tiêu bờ
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
đèn hiệu ven bờ; tiêu hiệu bờ biển
đèn hiệu ven bờ; tiêu hiệu bờ biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.