- 山sơn(núi)
- 厂hán(vách đá dốc)
- 干can(can, gần âm 'ngạn')
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
bờ; bờ bãi
中靠近水的陆地边缘kàojìn shuǐ de lùdì biānyuán
Chúng tôi ngồi bên bờ ngắm hoàng hôn.
bờ; bờ bãi
中靠近水的陆地边缘kàojìn shuǐ de lùdì biānyuán
Chúng tôi ngồi bên bờ ngắm hoàng hôn.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
bờ; bờ bãi
bờ; bờ bãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.