- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
tháp lửa hiệu (dùng ở vùng biên ải xưa để truyền tin về địch, ban ngày dùng khói, ban đêm dùng lửa)
Trên Vạn Lý Trường Thành có rất nhiều đài phong hỏa.
tháp lửa hiệu (dùng ở vùng biên ải xưa để truyền tin về địch, ban ngày dùng khói, ban đêm dùng lửa)
Trên Vạn Lý Trường Thành có rất nhiều đài phong hỏa.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
tháp lửa hiệu (dùng ở vùng biên ải xưa để truyền tin về địch, ban ngày dùng khói, ban đêm dùng lửa)
tháp lửa hiệu (dùng ở vùng biên ải xưa để truyền tin về địch, ban ngày dùng khói, ban đêm dùng lửa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.