- 山sơn(núi)
- 厂hán(vách đá dốc)
- 干can(can, gần âm 'ngạn')
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
vách đá; bờ dốc đứng
Anh ấy đứng bên bờ vực.
vách đá dốc đứng; (bóng) tính cách nghiêm nghị, lạnh lùng
Anh ấy đứng bên bờ dốc.
bờ vực; (bóng) người kiêu ngạo, khó gần
Anh ấy là một người kiêu ngạo.
vách đá; bờ dốc đứng
Anh ấy đứng bên bờ vực.
vách đá dốc đứng; (bóng) tính cách nghiêm nghị, lạnh lùng
Anh ấy đứng bên bờ dốc.
bờ vực; (bóng) người kiêu ngạo, khó gần
Anh ấy là một người kiêu ngạo.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
vách đá; bờ dốc đứng
vách đá; bờ dốc đứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.