- 氵thủy(nước)
- 屚lậu(rỉ xuống)
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
chảy máu tử cung; băng huyết (thuật ngữ y học cổ truyền)
Băng lậu là một loại bệnh phụ khoa.
chảy máu tử cung; băng huyết (thuật ngữ y học cổ truyền)
Băng lậu là một loại bệnh phụ khoa.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
chảy máu tử cung; băng huyết (thuật ngữ y học cổ truyền)
chảy máu tử cung; băng huyết (thuật ngữ y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.