- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
sụp đổ; (tài chính) thị trường sụp đổ; vỡ thị trường
Thị trường chứng khoán đã sụp đổ.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Thị trường chứng khoán sụp đổ rồi.
tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)
sụp đổ; (tài chính) thị trường sụp đổ; vỡ thị trường
Thị trường chứng khoán đã sụp đổ.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Thị trường chứng khoán sụp đổ rồi.
tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
sụp đổ; (tài chính) thị trường sụp đổ; vỡ thị trường
sụp đổ; (tài chính) thị trường sụp đổ; vỡ thị trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.