- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
sụp đổ; đất lở; lở đất
Núi bị sạt lở rồi.
sụp đổ; sạt lở; đổ sập
Núi lở, đường bị tắc rồi.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Núi đã sạt lở.
sụp đổ; đất lở; lở đất
Núi bị sạt lở rồi.
sụp đổ; sạt lở; đổ sập
Núi lở, đường bị tắc rồi.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Núi đã sạt lở.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
sụp đổ; đất lở; lở đất
sụp đổ; đất lở; lở đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đất trơn; lở đất
đất trơn; lở đất