bong gân (mắt cá chân)
Tôi vô tình bị trật mắt cá chân.
cao; sừng sững
Ngọn núi này rất cao.
dốc đứng; hiểm trở; cheo leo
Ngọn núi này rất hiểm trở.
bong gân (mắt cá chân)
Tôi vô tình bị trật mắt cá chân.
cao; sừng sững
Ngọn núi này rất cao.
dốc đứng; hiểm trở; cheo leo
Ngọn núi này rất hiểm trở.
bong gân (mắt cá chân)
cao; sừng sững
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.