- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhúng; nhúng vào (điện tử)
Đây là một hệ thống nhúng.
nhúng; nhúng vào (điện tử)
Đây là một hệ thống nhúng.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
nhúng; nhúng vào (điện tử)
nhúng; nhúng vào (điện tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.