gầy gò xương xẩu; (của đá) lởm chởm gồ ghề
Anh ấy gầy trơ xương.
gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)
Đỉnh núi này lởm chởm và dốc đứng.
gồ ghề, lởm chởm (địa hình); gầy gò xương xẩu (người)
Đỉnh núi này gồ ghề và dốc đứng.
gầy gò xương xẩu; (của đá) lởm chởm gồ ghề
Anh ấy gầy trơ xương.
gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)
Đỉnh núi này lởm chởm và dốc đứng.
gồ ghề, lởm chởm (địa hình); gầy gò xương xẩu (người)
Đỉnh núi này gồ ghề và dốc đứng.
gầy gò xương xẩu; (của đá) lởm chởm gồ ghề
gầy gò xương xẩu; (của đá) lởm chởm gồ ghề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gầy gò; lởm chởm (của đá); ngay thẳng (của người)
Anh ấy có dáng người gầy gò.
gầy gò; lởm chởm (của đá); ngay thẳng (của người)
Anh ấy có dáng người gầy gò.