- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Động đất lớn Tứ Xuyên (trận động đất mạnh 8 độ richter tháng 5/2008 tại Vấn Xuyên, Tứ Xuyên, khiến hơn 80.000 người thiệt mạng)
Trận động đất Tứ Xuyên đã gây ra thiệt hại lớn.
Động đất lớn Tứ Xuyên (trận động đất mạnh 8 độ richter tháng 5/2008 tại Vấn Xuyên, Tứ Xuyên, khiến hơn 80.000 người thiệt mạng)
Trận động đất Tứ Xuyên đã gây ra thiệt hại lớn.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Động đất lớn Tứ Xuyên (trận động đất mạnh 8 độ richter tháng 5/2008 tại Vấn Xuyên, Tứ Xuyên, khiến hơn 80.000 người thiệt mạng)
Động đất lớn Tứ Xuyên (trận động đất mạnh 8 độ richter tháng 5/2008 tại Vấn Xuyên, Tứ Xuyên, khiến hơn 80.000 người thiệt mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.