châu; tỉnh; khu vực hành chính
中中国古代的行政区划,比县大zhōngguó gǔdài de xíngzhèng qūhuà、bǐ xiàn dà
Bang này có rất nhiều núi.
bang (tiểu bang); châu
中美国等国家的行政区域měiguó děng guójiā de xíngzhèngqū yùyù
Mỹ có 50 bang.
châu; tỉnh (đơn vị hành chính)
中中国古代和现代的行政区划单位zhōngguó gǔdài hé xiàndài de xíngzhèng qūhuà dānwèi
Nga có nhiều tỉnh.
châu; tỉnh (đơn vị hành chính)
中中国古代的行政区域,现在指某些国家的地区zhōngguó gǔdài de xíngzhèngqūyù、xiànzài zhǐ mǒuxiē guójiā de dìqū
Thụy Sĩ có 26 bang.
tỉnh; châu (cũ)
中中国古代的行政区划,比县大zhōngguó gǔdài de xíngzhèng qūhuà、bǐ xiàn dà
châu (đơn vị hành chính cũ)
中古代的行政区划单位gǔdài de xíngzhèngqū huàfēn dānyuán
châu; tỉnh; khu vực hành chính
中中国古代的行政区划,比县大zhōngguó gǔdài de xíngzhèng qūhuà、bǐ xiàn dà
Bang này có rất nhiều núi.
bang (tiểu bang); châu
中美国等国家的行政区域měiguó děng guójiā de xíngzhèngqū yùyù
Mỹ có 50 bang.
châu; tỉnh (đơn vị hành chính)
中中国古代和现代的行政区划单位zhōngguó gǔdài hé xiàndài de xíngzhèng qūhuà dānwèi
Nga có nhiều tỉnh.
châu; tỉnh (đơn vị hành chính)
中中国古代的行政区域,现在指某些国家的地区zhōngguó gǔdài de xíngzhèngqūyù、xiànzài zhǐ mǒuxiē guójiā de dìqū
Thụy Sĩ có 26 bang.
tỉnh; châu (cũ)
中中国古代的行政区划,比县大zhōngguó gǔdài de xíngzhèng qūhuà、bǐ xiàn dà
châu (đơn vị hành chính cũ)
中古代的行政区划单位gǔdài de xíngzhèngqū huàfēn dānyuán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.