- 目mục(mắt)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).
tỉnh (đơn vị hành chính)
中国家分成的最大行政区域,下面有市、县等。guójiā fēnchéng de zuì dà xíngzhèng qūyù, xiàmiàn yǒu shì, xiàn děng.
Bạn đến từ tỉnh nào?
bỏ qua; lược bỏ; bỏ sót
中不说;不做;去掉bù shuō;bù zuò;qù diào
Xin hãy bỏ qua những chi tiết không cần thiết.
tỉnh ngộ; nhận ra; giác ngộ
中突然明白或认识到某种事实túrán míngbai huò rènshi dào mǒuzhǒng shìshí
Tôi nhận ra lỗi lầm của mình.
thăm hỏi (cha mẹ hoặc bậc trưởng thượng)
中去看望父母或长辈qù kànwàng fùmǔ huò zhǎngbèi
Anh ấy về thăm cha mẹ mỗi năm.
tỉnh (đơn vị hành chính)
中国家分成的最大行政区域,下面有市、县等。guójiā fēnchéng de zuì dà xíngzhèng qūyù, xiàmiàn yǒu shì, xiàn děng.
Bạn đến từ tỉnh nào?
bỏ qua; lược bỏ; bỏ sót
中不说;不做;去掉bù shuō;bù zuò;qù diào
Xin hãy bỏ qua những chi tiết không cần thiết.
tỉnh ngộ; nhận ra; giác ngộ
中突然明白或认识到某种事实túrán míngbai huò rènshi dào mǒuzhǒng shìshí
Tôi nhận ra lỗi lầm của mình.
thăm hỏi (cha mẹ hoặc bậc trưởng thượng)
中去看望父母或长辈qù kànwàng fùmǔ huò zhǎngbèi
Anh ấy về thăm cha mẹ mỗi năm.
Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).
Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).
tỉnh (đơn vị hành chính)
tỉnh ngộ; nhận ra; giác ngộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thủ phủ tỉnh; tỉnh lỵ
中一个国家中的一级行政区,由中央政府管理的地区yī gè guójiā zhōng de yī jí xíngzhèng qū, yóu zhōngyāng zhèngfǔ guǎnlǐ de dìqū
Tỉnh lỵ của tỉnh này là ở đâu?
bộ (của chính phủ Nhật Bản)
中日本政府的一个部门rìběn zhèngfǔ de yīgè bùmén
Bộ của Nhật Bản.
người tinh mắt; người sáng suốt; người có mắt nhìn đời
中用钱少,不浪费yòng qián shǎo、bu làngfèi
Chúng ta phải tiết kiệm tiền.
(kết hợp) tự xét mình; phản tỉnh
中自己检查自己的行为或思想;反思zìjǐ jiǎnchá zìjǐ de xíngwéi huò sīxiǎng;fǎnsī
Anh ấy thường xuyên tự kiểm điểm bản thân.
(dạng buộc) xem xét; kiểm điểm
中仔细查看或检查zǐxì chákàn huò jiǎnchá
Anh ấy đang xem xét tài liệu.
thủ phủ tỉnh; tỉnh lỵ
中一个国家中的一级行政区,由中央政府管理的地区yī gè guójiā zhōng de yī jí xíngzhèng qū, yóu zhōngyāng zhèngfǔ guǎnlǐ de dìqū
Tỉnh lỵ của tỉnh này là ở đâu?
bộ (của chính phủ Nhật Bản)
中日本政府的一个部门rìběn zhèngfǔ de yīgè bùmén
Bộ của Nhật Bản.
người tinh mắt; người sáng suốt; người có mắt nhìn đời
中用钱少,不浪费yòng qián shǎo、bu làngfèi
Chúng ta phải tiết kiệm tiền.
(kết hợp) tự xét mình; phản tỉnh
中自己检查自己的行为或思想;反思zìjǐ jiǎnchá zìjǐ de xíngwéi huò sīxiǎng;fǎnsī
Anh ấy thường xuyên tự kiểm điểm bản thân.
(dạng buộc) xem xét; kiểm điểm
中仔细查看或检查zǐxì chákàn huò jiǎnchá
Anh ấy đang xem xét tài liệu.