- 扌thủ(bàn tay)
- 甫phủ(bắt đầu, mới)
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
đồn cảnh sát (trong tô giới thời xưa)
Đồn cảnh sát là sở cảnh sát trong tô giới cũ.
đồn cảnh sát (trong tô giới thời xưa)
Đồn cảnh sát là sở cảnh sát trong tô giới cũ.
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
đồn cảnh sát (trong tô giới thời xưa)
đồn cảnh sát (trong tô giới thời xưa)