- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
tuần du; đi tuần; diễu hành
Chúng tôi đi thuyền tuần du.
tuần tra; tuần phòng
Cảnh sát tuần tra trong thành phố.
tuần du; đi tuần; diễu hành
Chúng tôi đi thuyền tuần du.
tuần tra; tuần phòng
Cảnh sát tuần tra trong thành phố.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
tuần du; đi tuần; diễu hành
tuần du; đi tuần; diễu hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.