- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
diễu hành; biểu tình tuần hành
中一群人为了表达看法,走在街道上的活动yī qún rén wèile biǎodá kànfǎ, zǒu zài jiēdào shang de huódòng
Họ đang diễu hành.
diễu hành; tuần hành; biểu tình
中一群人在街道上公开走动,表示支持或反对某事yī qún rén zài jiēdào shàng gōngkāi zǒudòng, biǎoshì zhīchí huò fǎnduì mǒu shì
Họ đã tổ chức một cuộc diễu hành.
diễu hành; biểu tình tuần hành
中一群人为了表达看法,走在街道上的活动yī qún rén wèile biǎodá kànfǎ, zǒu zài jiēdào shang de huódòng
Họ đang diễu hành.
diễu hành; tuần hành; biểu tình
中一群人在街道上公开走动,表示支持或反对某事yī qún rén zài jiēdào shàng gōngkāi zǒudòng, biǎoshì zhīchí huò fǎnduì mǒu shì
Họ đã tổ chức một cuộc diễu hành.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
diễu hành; biểu tình tuần hành
diễu hành; biểu tình tuần hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đi du ngoạn; diễu hành; tuần hành
中在街上走动,展示意见或庆祝某事zài jiē shang zǒudòng、zhǎnshì yìjiàn huò qìngzhù mǒu shì
Họ thích đi du lịch.
đi du ngoạn; diễu hành; tuần hành
中在街上走动,展示意见或庆祝某事zài jiē shang zǒudòng、zhǎnshì yìjiàn huò qìngzhù mǒu shì
Họ thích đi du lịch.