việc; công việc; sự việc
中做的事情;劳动zuò de shìqing; láodòng
Công việc của tôi rất bận.
Công nghiệp phát triển nhanh chóng.
người thợ; thợ làm
中做体力劳动的人zuò tǐlì láodòng de rén
Anh ấy là một công nhân tốt.
công sức; lao động
中人为了生存而做的事情,需要花费时间和力气rén wèile shēngcún érwéi zuòde shìqing, xūyào huāfèi shíjiān héhé lìqi
thợ; nghề thủ công; công việc
中用手或工具制作东西的技能或活动yòng shǒu huò gōngjù zhìzuò dōngxi de jìnéng huò huódòng
nghề; công việc; thợ
中从事某种劳动或技能的职业cóngshì mǒuzhǒng láodòng huò jìnéng de zhíyè
Công việc của bạn là gì?
nghề; nghề nghiệp; công việc
中一个人经常做的事情,用来赚钱或维持生活yī ge rén jīngcháng zuò de shìqing, yòngláI zuàn qián huò wéichí shēnghuó
Anh ấy là một công nhân.
kỹ năng; tài nghệ
中做某件事情需要的本领和能力zuò mǒu jiàn shìqing xūyào de běnlǐng hé néngcì
Anh ấy rất có kỹ năng.
việc; công việc; sự việc
中做的事情;劳动zuò de shìqing; láodòng
Công việc của tôi rất bận.
Công nghiệp phát triển nhanh chóng.
người thợ; thợ làm
中做体力劳动的人zuò tǐlì láodòng de rén
Anh ấy là một công nhân tốt.
công sức; lao động
中人为了生存而做的事情,需要花费时间和力气rén wèile shēngcún érwéi zuòde shìqing, xūyào huāfèi shíjiān héhé lìqi
thợ; nghề thủ công; công việc
中用手或工具制作东西的技能或活动yòng shǒu huò gōngjù zhìzuò dōngxi de jìnéng huò huódòng
nghề; công việc; thợ
中从事某种劳动或技能的职业cóngshì mǒuzhǒng láodòng huò jìnéng de zhíyè
Công việc của bạn là gì?
nghề; nghề nghiệp; công việc
中一个人经常做的事情,用来赚钱或维持生活yī ge rén jīngcháng zuò de shìqing, yòngláI zuàn qián huò wéichí shēnghuó
Anh ấy là một công nhân.
kỹ năng; tài nghệ
中做某件事情需要的本领和能力zuò mǒu jiàn shìqing xūyào de běnlǐng hé néngcì
Anh ấy rất có kỹ năng.