- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nước công nghiệp hoá; quốc gia công nghiệp hoá
Trung Quốc là một nước công nghiệp.
nước công nghiệp hoá; quốc gia công nghiệp hoá
Trung Quốc là một nước công nghiệp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
nước công nghiệp hoá; quốc gia công nghiệp hoá
nước công nghiệp hoá; quốc gia công nghiệp hoá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.