- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
phòng; buồng; phòng làm việc
Đơn vị công tác của bạn ở đâu?
phòng; buồng; phòng làm việc
Đơn vị công tác của bạn ở đâu?
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
phòng; buồng; phòng làm việc
phòng; buồng; phòng làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.