- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
ban công tác; ủy ban công tác
Uỷ ban công tác đang họp.
ban công tác; ủy ban công tác
Uỷ ban công tác đang họp.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
ban công tác; ủy ban công tác
ban công tác; ủy ban công tác