- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
báo cáo công tác; báo cáo công việc
Tôi cần viết một bản báo cáo công việc.
báo cáo công tác; báo cáo công việc
Xin hãy nộp báo cáo công việc của bạn.
báo cáo công tác; báo cáo công việc
Tôi cần viết một bản báo cáo công việc.
báo cáo công tác; báo cáo công việc
Xin hãy nộp báo cáo công việc của bạn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
báo cáo công tác; báo cáo công việc
báo cáo công tác; báo cáo công việc