- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
giờ làm việc; thời gian làm việc
Giờ làm việc của tôi là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
giờ làm việc; thời gian làm việc
Giờ làm việc của tôi là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
giờ làm việc; thời gian làm việc
giờ làm việc; thời gian làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.