- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
thẻ nhân viên; thẻ công tác
Xin vui lòng xuất trình thẻ làm việc của bạn.
thẻ nhân viên; thẻ công tác
Xin vui lòng xuất trình giấy phép làm việc của bạn.
thẻ nhân viên; thẻ công tác
Xin vui lòng xuất trình thẻ làm việc của bạn.
thẻ nhân viên; thẻ công tác
Xin vui lòng xuất trình giấy phép làm việc của bạn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
thẻ nhân viên; thẻ công tác
thẻ nhân viên; thẻ công tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.