- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
đội công tác; tổ công tác
Đội công tác này rất chuyên nghiệp.
đội công tác; tổ công tác
Đội công tác này rất chuyên nghiệp.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội công tác; tổ công tác
đội công tác; tổ công tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.