- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gương khai thác; mặt khai thác (trong khai mỏ)
Mặt công tác này rất nguy hiểm.
mặt làm việc; bề mặt gia công (của phôi)
Bề mặt làm việc này rất nhẵn.
gương khai thác; mặt khai thác (trong khai mỏ)
Mặt công tác này rất nguy hiểm.
mặt làm việc; bề mặt gia công (của phôi)
Bề mặt làm việc này rất nhẵn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
gương khai thác; mặt khai thác (trong khai mỏ)
gương khai thác; mặt khai thác (trong khai mỏ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.