- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Công Đảng; đảng lao động
Công đảng là một trong những chính đảng chính của Anh.
Công Đảng (đảng lao động)
Đảng Lao động là một trong những đảng chính của Anh.
Công Đảng; đảng lao động
Công đảng là một trong những chính đảng chính của Anh.
Công Đảng (đảng lao động)
Đảng Lao động là một trong những đảng chính của Anh.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Công Đảng; đảng lao động
Công Đảng; đảng lao động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.