- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
công nhân, nông dân và binh sĩ
Công nông binh là bộ phận quan trọng của xã hội.
công nhân, nông dân và binh sĩ; công nông binh
Công nông binh là một phần quan trọng của xã hội.
công nhân, nông dân và binh sĩ
Công nông binh là bộ phận quan trọng của xã hội.
công nhân, nông dân và binh sĩ; công nông binh
Công nông binh là một phần quan trọng của xã hội.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
công nhân, nông dân và binh sĩ
công nhân, nông dân và binh sĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.