- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
ngay ngắn; gọn gàng; (chữ viết) đẹp đều
Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn.
ngay ngắn; gọn gàng; chỉnh tề
ngay ngắn; gọn gàng; (chữ viết) đẹp đều
Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn.
ngay ngắn; gọn gàng; chỉnh tề
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
ngay ngắn; gọn gàng; (chữ viết) đẹp đều
ngay ngắn; gọn gàng; (chữ viết) đẹp đều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.