- 工công(thợ, công việc)
- 丂khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
sô-cô-la
中用可可豆制成的甜食yòng kěkě dòu zhìchéng de tiánshí
Tôi thích ăn sô cô la.
sô cô la (danh )
中用可可粉、糖等制成的甜食yòng kěkě fěn、táng děng zhìchéng de tiánshí
sô-cô-la
中用可可豆制成的甜食yòng kěkě dòu zhìchéng de tiánshí
Tôi thích ăn sô cô la.
sô cô la (danh )
中用可可粉、糖等制成的甜食yòng kěkě fěn、táng děng zhìchéng de tiánshí
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sô-cô-la
sô-cô-la
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.