- 工công(thợ, công việc)
- 丂khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
môn thể thao tchoukball
Anh ấy thích chơi tchoukball.
môn thể thao tchoukball
Anh ấy thích chơi tchoukball.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
môn thể thao tchoukball
môn thể thao tchoukball
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.