- 工công(thợ, công việc)
- 丂khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
gian xảo; xảo quyệt; gian manh
Anh ta là một người xảo trá.
xảo quyệt; gian xảo
Anh ta rất xảo trá.
xảo quyệt; lắt léo; tinh ranh
gian xảo; xảo quyệt; gian manh
Anh ta là một người xảo trá.
xảo quyệt; gian xảo
Anh ta rất xảo trá.
xảo quyệt; lắt léo; tinh ranh
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
gian xảo; xảo quyệt; gian manh
gian xảo; xảo quyệt; gian manh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.