- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
ông lớn; đầu lĩnh; cường quốc (trong lĩnh vực nào đó)
Công ty này là một gã khổng lồ công nghệ.
đại gia; tỉ phú; trùm (tài chính)
Anh ấy là một ông trùm công nghệ.
đại gia; ông trùm; người quyền thế
Anh ấy là một ông lớn trong giới công nghệ.
đại vương; ông trùm; kẻ thống trị
ông lớn; đầu lĩnh; cường quốc (trong lĩnh vực nào đó)
Công ty này là một gã khổng lồ công nghệ.
đại gia; tỉ phú; trùm (tài chính)
Anh ấy là một ông trùm công nghệ.
đại gia; ông trùm; người quyền thế
Anh ấy là một ông lớn trong giới công nghệ.
đại vương; ông trùm; kẻ thống trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.