- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
quần thể đá khổng lồ Stonehenge; Stonehenge
Stonehenge là một di tích cổ xưa.
quần thể đá khổng lồ Stonehenge; Stonehenge
Stonehenge là một di tích cổ xưa.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
quần thể đá khổng lồ Stonehenge; Stonehenge
quần thể đá khổng lồ Stonehenge; Stonehenge
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.