- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
phụ cấp công tác; chi phí đi công tác
Công ty thanh toán chi phí công tác.
phụ cấp công tác; chi phí đi công tác
Công ty thanh toán chi phí công tác.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phụ cấp công tác; chi phí đi công tác
phụ cấp công tác; chi phí đi công tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.