- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
học sinh yếu kém; học sinh kém
Anh ấy không phải là học sinh kém.
học sinh yếu kém; học sinh kém
Anh ấy không phải là học sinh kém.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
học sinh yếu kém; học sinh kém
học sinh yếu kém; học sinh kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.