- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
sai khiển; sai phái; phái đi (làm việc)
Anh ấy sai tôi đi mua đồ.
sai khiển; sai phái; phái đi (làm việc)
Anh ấy sai tôi đi mua đồ.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
sai khiển; sai phái; phái đi (làm việc)
sai khiển; sai phái; phái đi (làm việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.