- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
người Twa (Batwa), một dân tộc thiểu số ở Rwanda, Burundi, Uganda và Cộng hòa Dân chủ Congo(kế thừa)
Người Twa là một dân tộc châu Phi.
người Twa (Batwa), một dân tộc thiểu số ở Rwanda, Burundi, Uganda và Cộng hòa Dân chủ Congo(kế thừa)
Người Twa là một dân tộc châu Phi.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
người Twa (Batwa), một dân tộc thiểu số ở Rwanda, Burundi, Uganda và Cộng hòa Dân chủ Congo
người Twa (Batwa), một dân tộc thiểu số ở Rwanda, Burundi, Uganda và Cộng hòa Dân chủ Congo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.