- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi tác; tuổi cao (thường dùng trong "niên sự đã cao")
Ông ấy đã cao tuổi rồi.
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
tuổi tác; tuổi cao (thường dùng trong "niên sự đã cao")
Ông ấy đã cao tuổi rồi.
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tuổi tác; tuổi cao (thường dùng trong "niên sự đã cao")
tuổi tác; tuổi cao (thường dùng trong "niên sự đã cao")