- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm cụ thể; năm (sản xuất/phát hành)
Đây là rượu của năm nào?
năm cụ thể; năm (sản xuất/phát hành)
Đây là rượu của năm nào?
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
năm cụ thể; năm (sản xuất/phát hành)
năm cụ thể; năm (sản xuất/phát hành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.