- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
đại hội thường niên; hội nghị thường niên
đại hội thường niên; hội nghị thường niên
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
đại hội thường niên; hội nghị thường niên
đại hội thường niên; hội nghị thường niên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.