- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
nghỉ phép năm; nghỉ hằng năm
Tôi còn năm ngày nghỉ phép năm.
nghỉ phép năm; kỳ nghỉ Tết
Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ Tết không?
nghỉ phép năm; nghỉ hằng năm
Tôi còn năm ngày nghỉ phép năm.
nghỉ phép năm; kỳ nghỉ Tết
Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ Tết không?
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
nghỉ phép năm; nghỉ hằng năm
nghỉ phép năm; nghỉ hằng năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.