- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
niên hiệu (tên gọi giai đoạn trị vì của vua)
niên hiệu (tên gọi thời kỳ trị vì của hoàng đế)
niên hiệu (tên gọi thời kỳ trị vì của hoàng đế); số năm
niên hiệu (tên gọi giai đoạn trị vì của vua)
niên hiệu (tên gọi thời kỳ trị vì của hoàng đế)
niên hiệu (tên gọi thời kỳ trị vì của hoàng đế); số năm
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
niên hiệu (tên gọi giai đoạn trị vì của vua)
niên hiệu (tên gọi giai đoạn trị vì của vua)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.