- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
không khí Tết; hương vị ngày Tết
Ở đây có không khí Tết rất đậm đà.
không khí Tết; hương vị ngày Tết
Ở đây có không khí Tết rất đậm đà.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
không khí Tết; hương vị ngày Tết
không khí Tết; hương vị ngày Tết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.